XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安抚 đọc là ān fǔ, nghĩa là xoa dịu; dẹp yên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

安抚【安撫】

[ān fǔ] [安 抚]

xoa dịu; dẹp yên; an ủi

安慰并抚慰,使情绪平静

经理及时采取措施,安抚了受影响的客户。

jīng lǐ jí shí cǎi qǔ cuò shī, ān fǔ le shòu yǐng xiǎng de kè hù.

Giám đốc đã kịp thời áp dụng biện pháp để xoa dịu những khách hàng bị ảnh hưởng.

孩子的情绪失控,老师立刻安抚。

hái zi de qíng xù shī kòng, lǎo shī lì kè ān fǔ.

Cảm xúc của trẻ mất kiểm soát, giáo viên ngay lập tức an ủi.

她用极其温柔的语调安抚着受到惊吓的小女孩。

tā yòng jí qí wēn róu de yǔ diào ān fǔ zhe shòu dào jīng xià de xiǎo nǚ hái.

Cô ấy dùng giọng điệu cực kỳ dịu dàng để vỗ về bé gái đang hoảng sợ.

Hỏi đáp về từ 安抚

安抚 nghĩa là gì?

安抚 (ān fǔ) nghĩa là xoa dịu; dẹp yên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 安抚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 抚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安抚?

Thường gặp: 安抚奶嘴 (ān fǔ nǎi zuǐ) – núm vú giả của em bé.