XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抚 đọc là fǔ, nghĩa là an ủi; vỗ về. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抚

[fǔ]

an ủi; vỗ về; xoa

确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。

què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.

Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。

mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.

Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.

照目前的抚养比测算,未来十年养老金的收支平衡压力将面临断崖式失衡的风险。

zhào mù qián de fǔ yǎng bǐ cè suàn, wèi lái shí nián yǎng lǎo jīn de shōu zhī píng héng yā lì jiāng miàn lín duàn yá shì shī héng de fēng xiǎn.

Chiểu theo tỷ lệ phụ dưỡng hiện tại để tính toán, áp lực cân đối thu chi của quỹ dưỡng lão trong mười năm tới sẽ đối mặt nguy cơ mất cân bằng nghiêm trọng.

Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免

Hỏi đáp về chữ 抚

抚 nghĩa là gì?

抚 (fǔ) nghĩa là an ủi; vỗ về.

Cách viết chữ 抚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抚 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 安抚 (ān fǔ) – xoa dịu; 抚养 (fǔ yǎng) – nuôi dưỡng; 抚恤 (fǔ xù) – (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân…; 抚摸 (fǔ mō) – vuốt ve nhẹ nhàng; 抚养费 (fǔ yǎng fèi) – tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn); 巡抚 (xún fǔ) – tuần phủ thời Minh và Thanh.