XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抚恤 đọc là fǔ xù, nghĩa là (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

抚恤【撫恤】

[fǔ xù] [抚 恤]

(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

国家或机构对伤亡人员及其家属给予救济与慰问。

机构妥善抚恤了牺牲人员的家属。

jī gòu tuǒ shàn fǔ xù le xī shēng rén yuán de jiā shǔ.

Tổ chức đã hỗ trợ tài chính chu đáo cho thân nhân của những người hy sinh.

Hỏi đáp về từ 抚恤

抚恤 nghĩa là gì?

抚恤 (fǔ xù) nghĩa là (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 抚恤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抚, 恤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抚恤?

Thường gặp: 抚恤金 (fǔ xù jīn) – khoản tiền bồi thường (do chấn thương).