XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恤 đọc là xù, nghĩa là lo lắng; thông cảm. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恤

[xù]

lo lắng; thông cảm; cảm thông

机构妥善抚恤了牺牲人员的家属。

jī gòu tuǒ shàn fǔ xù le xī shēng rén yuán de jiā shǔ.

Tổ chức đã hỗ trợ tài chính chu đáo cho thân nhân của những người hy sinh.

部门按照规定对此类情况进行抚恤。

bù mén àn zhào guī dìng duì cǐ lèi qíng kuàng jìn xíng fǔ xù.

Bộ phận tiến hành hỗ trợ tài chính cho trường hợp này theo quy định.

国家依法对因公牺牲的战士家属进行抚恤。

guó jiā yī fǎ duì yīn gōng xī shēng de zhàn shì jiā shǔ jìn xíng fǔ xù.

Nhà nước trợ cấp theo luật định cho gia đình chiến sĩ hy sinh vì nhiệm vụ.

Hỏi đáp về chữ 恤

恤 nghĩa là gì?

恤 (xù) nghĩa là lo lắng; thông cảm.

Cách viết chữ 恤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恤 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抚恤 (fǔ xù) – (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân…; 不恤 (bù xù) – không lo lắng; 体恤 (tǐ xù) – thấu hiểu và quan tâm; 俸恤 (fèng xù) – lương và lương hưu; 怜恤 (lián xù) – thương xót; 恤匮 (xù kuì) – cứu trợ người khốn khó.