XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怜恤 đọc là lián xù, nghĩa là thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 怜恤

怜恤 nghĩa là gì?

怜恤 (lián xù) nghĩa là thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn.

Cách viết 怜恤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怜, 恤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.