哀矜 đọc là āi jīn, nghĩa là thương xót; cảm thấy tiếc cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哀矜
哀矜 nghĩa là gì?
哀矜 (āi jīn) nghĩa là thương xót; cảm thấy tiếc cho.
Cách viết 哀矜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哀, 矜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.