XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体恤 đọc là tǐ xù, nghĩa là thấu hiểu và quan tâm; (từ mượn) áo thun. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 体恤

体恤 nghĩa là gì?

体恤 (tǐ xù) nghĩa là thấu hiểu và quan tâm; (từ mượn) áo thun.

Cách viết 体恤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 恤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体恤?

Thường gặp: 体恤衫 (tǐ xù shān) – áo thun; 体恤入微 (tǐ xù rù wēi) – nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ).