XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着急 đọc là zháo jí, nghĩa là lo lắng; cảm thấy lo âu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

着急【著急】

[zháo jí] [着 急]

lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]

心情急躁不安或担心焦虑

别着急,我们还有很多时间。

bié zháo jí, wǒ men hái yǒu hěn duō shí jiān.

Đừng lo lắng, chúng ta vẫn còn nhiều thời gian.

vội vàng; gấp gáp

急着做某事

你别着急走,先吃完饭再离开。

nǐ bié zháo jí zǒu, xiān chī wán fàn zài lí kāi.

Bạn đừng vội đi, ăn cơm xong rồi hãy rời đi.

别着急,还有哪一部分没写呢?

bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?

Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

好啊,你慢慢试,我不着急。

hǎo a, nǐ màn màn shì, wǒ bù zháo jí.

Được thôi, cậu cứ từ từ thử, tớ không vội.

Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần

Hỏi đáp về từ 着急

着急 nghĩa là gì?

着急 (zháo jí) nghĩa là lo lắng; cảm thấy lo âu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 着急 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 急 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 着急?

Thường gặp: 干着急 (gān zháo jí) – lo lắng một cách bất lực.