XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抚养费 đọc là fǔ yǎng fèi, nghĩa là tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

抚养费【撫養費】

[fǔ yǎng fèi] [抚 养 费]

tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)

负担子女生活及教育等费用的款项。

离婚后,父亲每月需按时支付孩子的抚养费。

lí hūn hòu, fù qīn měi yuè xū àn shí zhī fù hái zi de fǔ yǎng fèi.

Sau khi ly hôn, người cha cần chi trả tiền cấp dưỡng nuôi con đúng hạn mỗi tháng.

Hỏi đáp về từ 抚养费

抚养费 nghĩa là gì?

抚养费 (fǔ yǎng fèi) nghĩa là tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 抚养费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抚, 养, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.