XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抚恤金 đọc là fǔ xù jīn, nghĩa là khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抚恤金

抚恤金 nghĩa là gì?

抚恤金 (fǔ xù jīn) nghĩa là khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp.

Cách viết 抚恤金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抚, 恤, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.