XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抚慰 đọc là fǔ wèi, nghĩa là an ủi; dỗ dành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抚慰

[fǔ wèi] [抚 慰]

an ủi; dỗ dành; xoa dịu

确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。

què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.

Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

Hỏi đáp về từ 抚慰

抚慰 nghĩa là gì?

抚慰 (fǔ wèi) nghĩa là an ủi; dỗ dành.

Cách viết 抚慰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抚, 慰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抚慰?

Thường gặp: 抚慰金 (fǔ wèi jīn) – tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia….