XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慰 đọc là wèi, nghĩa là an ủi; phân ưu. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慰

[wèi]

an ủi; phân ưu; trấn an

这才对嘛,我很欣慰,期待你的好消息。

zhè cái duì ma, wǒ hěn xīn wèi, qī dài nǐ de hǎo xiāo xī.

Thế mới đúng chứ, thầy rất vui lòng, chờ tin tốt của em.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

领导去医院慰问了生病的员工。

lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.

Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.

看到你完成这件重要的事,我也觉得很欣慰。

kàn dào nǐ wán chéng zhè jiàn zhòng yào de shì, wǒ yě jué de hěn xīn wèi.

Thấy em hoàn thành việc quan trọng này, thầy cũng cảm thấy rất vui mừng.

Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn

Hỏi đáp về chữ 慰

慰 nghĩa là gì?

慰 (wèi) nghĩa là an ủi; phân ưu.

Cách viết chữ 慰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慰 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 安慰 (ān wèi) – an ủi; 慰问 (wèi wèn) – bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.; 慰劳 (wèi láo) – bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); 欣慰 (xīn wèi) – cảm thấy hài lòng; 劝慰 (quàn wèi) – an ủi; 吊慰 (diào wèi) – chia buồn.