吊慰 đọc là diào wèi, nghĩa là chia buồn; an ủi người tang quyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吊慰
吊慰 nghĩa là gì?
吊慰 (diào wèi) nghĩa là chia buồn; an ủi người tang quyến.
Cách viết 吊慰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吊, 慰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.