XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吊唁 đọc là diào yàn, nghĩa là chia buồn (với người đã mất); chia buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吊唁

[diào yàn] [吊 唁]

chia buồn (với người đã mất); chia buồn

老校长不幸因病逝世,许多师生前去吊唁。

lǎo xiào zhǎng bú xìng yīn bìng shì shì, xǔ duō shī shēng qián qù diào yàn.

Thầy hiệu trưởng cũ không may qua đời vì bệnh, nhiều thầy trò đã đến viếng chia buồn.

Hỏi đáp về từ 吊唁

吊唁 nghĩa là gì?

吊唁 (diào yàn) nghĩa là chia buồn (với người đã mất); chia buồn.

Cách viết 吊唁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吊, 唁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.