XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慰藉 đọc là wèi jiè, nghĩa là an ủi; làm dịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慰藉

[wèi jiè] [慰 藉]

an ủi; làm dịu

医学不仅是冰冷的数据推演,患者心理慰藉同样直接关乎疗效。

yī xué bù jǐn shì bīng lěng de shù jù tuī yǎn, huàn zhě xīn lǐ wèi jiè tóng yàng zhí jiē guān hū liáo xiào.

Y học không chỉ là suy luận dữ liệu lạnh lùng, việc an ủi tâm lý người bệnh cũng liên quan trực tiếp đến hiệu quả điều trị.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

Hỏi đáp về từ 慰藉

慰藉 nghĩa là gì?

慰藉 (wèi jiè) nghĩa là an ủi; làm dịu.

Cách viết 慰藉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慰, 藉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.