XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 藉 đọc là jí, nghĩa là lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

藉

[jí]

lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó)

医学不仅是冰冷的数据推演,患者心理慰藉同样直接关乎疗效。

yī xué bù jǐn shì bīng lěng de shù jù tuī yǎn, huàn zhě xīn lǐ wèi jiè tóng yàng zhí jiē guān hū liáo xiào.

Y học không chỉ là suy luận dữ liệu lạnh lùng, việc an ủi tâm lý người bệnh cũng liên quan trực tiếp đến hiệu quả điều trị.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

Hỏi đáp về chữ 藉

藉 nghĩa là gì?

藉 (jí) nghĩa là lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó).

Cách viết chữ 藉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 藉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 藉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凭藉 (píng jiè) – dựa vào; 慰藉 (wèi jiè) – an ủi; 枕藉 (zhěn jiè) – nằm trong tình trạng hỗn loạn; 狼藉 (láng jí) – lộn xộn; 蕴藉 (yùn jiè) – hàm súc; 藉以 (jiè yǐ) – biến thể của 借以 (jiè yǐ).