蕴藉 đọc là yùn jiè, nghĩa là hàm súc; kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蕴藉
蕴藉 nghĩa là gì?
蕴藉 (yùn jiè) nghĩa là hàm súc; kiềm chế.
Cách viết 蕴藉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蕴, 藉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蕴藉?
Thường gặp: 风流蕴藉 (fēng liú yùn jiè) – điềm đạm và tao nhã.