XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侮 đọc là wǔ, nghĩa là lăng mạ; chế nhạo. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侮

[wǔ]

lăng mạ; chế nhạo; sỉ nhục

侮辱他人人格是违法的行为。

wǔ rǔ tā rén rén gé shì wéi fǎ de xíng wéi.

Xúc phạm nhân phẩm của người khác là hành vi vi phạm pháp luật.

他绝不能容忍别人侮辱自己的父母。

tā jué bù néng róng rěn bié rén wǔ rǔ zì jǐ de fù mǔ.

Anh ấy tuyệt đối không thể dung thứ việc người khác xúc phạm cha mẹ mình.

这种毫无依据的指责纯粹是在侮辱人。

zhè zhǒng háo wú yī jù de zhǐ zé chún cuì shì zài wǔ rǔ rén.

Lời buộc tội vô căn cứ này hoàn toàn là đang xúc phạm người khác.

Hỏi đáp về chữ 侮

侮 nghĩa là gì?

侮 (wǔ) nghĩa là lăng mạ; chế nhạo.

Cách viết chữ 侮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侮 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侮辱 (wǔ rǔ) – sỉ nhục; 侮弄 (wǔ nòng) – chế nhạo; 侮慢 (wǔ màn) – làm nhục; 侮蔑 (wǔ miè) – khinh thường; 侮骂 (wǔ mà) – chửi mắng; 外侮 (wài wǔ) – (văn học) xâm lược nước ngoài.