XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侮辱 đọc là wǔ rǔ, nghĩa là sỉ nhục; làm nhục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

侮辱

[wǔ rǔ] [侮 辱]

sỉ nhục; làm nhục; xúc phạm

使对方人格或名誉受损

任何公然侮辱他人的言行都将受到法律制裁。

rèn hé gōng rán wǔ rǔ tā rén de yán xíng dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ zhì cái.

Mọi lời nói và hành vi xúc phạm người khác công khai đều sẽ bị pháp luật chế tài.

侮辱他人人格是违法的行为。

wǔ rǔ tā rén rén gé shì wéi fǎ de xíng wéi.

Xúc phạm nhân phẩm của người khác là hành vi vi phạm pháp luật.

给别人起侮辱性的绰号是一种不礼貌的行为。

gěi bié rén qǐ wǔ rǔ xìng de chuò hào shì yì zhǒng bù lǐ mào de xíng wéi.

Đặt biệt danh mang tính xúc phạm cho người khác là một hành vi bất lịch sự.

公开侮辱裁判的言论被视为对比赛规则的严重挑衅。

gōng kāi wǔ rǔ cái pàn de yán lùn bèi shì wéi duì bǐ sài guī zé de yán zhòng tiǎo xìn.

Phát ngôn công khai sỉ nhục trọng tài bị coi là hành vi khiêu khích nghiêm trọng đối với luật thi đấu.

Hỏi đáp về từ 侮辱

侮辱 nghĩa là gì?

侮辱 (wǔ rǔ) nghĩa là sỉ nhục; làm nhục. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 侮辱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侮, 辱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.