XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枕藉 đọc là zhěn jiè, nghĩa là nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枕藉

[zhěn jiè] [枕 藉]

nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau

Hỏi đáp về từ 枕藉

枕藉 nghĩa là gì?

枕藉 (zhěn jiè) nghĩa là nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau.

Cách viết 枕藉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枕, 藉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.