XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枕头 đọc là zhěn tou, nghĩa là gối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

枕头【枕頭】

[zhěn tou] [枕 头]

gối

睡觉时垫在头下的用品。

选择一个合适高度的枕头能够有效改善你的睡眠质量。

xuǎn zé yí gè hé shì gāo dù de zhěn tou néng gòu yǒu xiào gǎi shàn nǐ de shuì mián zhì liàng.

Chọn một chiếc gối có độ cao phù hợp có thể cải thiện hiệu quả chất lượng giấc ngủ của bạn.

枕头太高可能会加重颈椎的负担。

zhěn tou tài gāo kě néng huì jiā zhòng jǐng zhuī de fù dān.

Gối quá cao có thể làm tăng gánh nặng cho đốt sống cổ.

这种软枕头睡着特别舒服。

zhè zhǒng ruǎn zhěn tou shuì zháo tè bié shū fú.

Loại gối mềm này ngủ rất thoải mái.

Hỏi đáp về từ 枕头

枕头 nghĩa là gì?

枕头 (zhěn tou) nghĩa là gối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 枕头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枕, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 枕头?

Thường gặp: 枕头套 (zhěn tou tào) – vỏ gối; 枕头箱 (zhěn tou xiāng) – hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá); 枕头蛋糕 (zhěn tou dàn gāo) – bánh loaf.