XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 枕 đọc là zhěn, nghĩa là gối; gối đầu. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枕

[zhěn]

gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhèn] cho nghĩa này)

枕头太高可能会加重颈椎的负担。

zhěn tou tài gāo kě néng huì jiā zhòng jǐng zhuī de fù dān.

Gối quá cao có thể làm tăng gánh nặng cho đốt sống cổ.

他习惯把手机放在枕头下面。

tā xí guàn bǎ shǒu jī fàng zài zhěn tou xià miàn.

Anh ấy quen để điện thoại dưới gối.

这种软枕头睡着特别舒服。

zhè zhǒng ruǎn zhěn tou shuì zháo tè bié shū fú.

Loại gối mềm này ngủ rất thoải mái.

Hỏi đáp về chữ 枕

枕 nghĩa là gì?

枕 (zhěn) nghĩa là gối; gối đầu.

Cách viết chữ 枕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 枕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 枕 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 枕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 枕头 (zhěn tou) – gối; 叶枕 (yè zhěn) – gối lá; 失枕 (shī zhěn) – bị vẹo cổ; 头枕 (tóu zhěn) – gối đầu; 安枕 (ān zhěn) – ngủ say; 抱枕 (bào zhěn) – gối ôm.