平抚 đọc là píng fǔ, nghĩa là làm dịu; dỗ dành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 平抚
平抚 nghĩa là gì?
平抚 (píng fǔ) nghĩa là làm dịu; dỗ dành.
Cách viết 平抚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 平, 抚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.