XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纾解 đọc là shū jiě, nghĩa là làm dịu; giảm (áp lực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纾解

[shū jiě] [纾 解]

làm dịu; giảm (áp lực); xoa dịu

确实不容小觑。为了有效纾解压力,你平时试过什么调节方法吗?

què shí bù róng xiǎo qù. wèi le yǒu xiào shū jiě yā lì, nǐ píng shí shì guo shén me tiáo jié fāng fǎ ma?

Quả thực không thể xem nhẹ. Để giải tỏa áp lực hiệu quả, bình thường cậu từng thử phương pháp điều chỉnh nào chưa?

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

Hỏi đáp về từ 纾解

纾解 nghĩa là gì?

纾解 (shū jiě) nghĩa là làm dịu; giảm (áp lực).

Cách viết 纾解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纾, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.