XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

了解 đọc là liǎo jiě, nghĩa là hiểu; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

了解【瞭解】

[liǎo jiě] [了 解]

hiểu; nhận ra; tìm hiểu

对事物知道得清楚明白

我很了解他的脾气。

wǒ hěn liǎo jiě tā de pí qì.

Tôi rất hiểu tính khí của anh ấy.

当然可以。你想先了解哪方面?

dāng rán kě yǐ. nǐ xiǎng xiān liǎo jiě nǎ fāng miàn?

Tất nhiên được. Em muốn tìm hiểu mặt nào trước?

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học

了解当地的风俗对旅行很重要。

liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.

Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.

先别急,你了解项目的目标吗?

xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?

Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về từ 了解

了解 nghĩa là gì?

了解 (liǎo jiě) nghĩa là hiểu; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 了解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 了, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.