XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领略 đọc là lǐng lu:è, nghĩa là thưởng thức; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

领略【領略】

[lǐng lu:è] [领 略]

thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao

体会、了解或欣赏其中的风味

来到桂林,我们终于领略到了山水如画的美景。

lái dào guì lín, wǒ men zhōng yú lǐng lüè dào le shān shuǐ rú huà de měi jǐng.

Đến Quế Lâm, chúng tôi cuối cùng đã thưởng thức được phong cảnh đẹp như tranh vẽ.

唯有不断攀登,才能领略高山的壮美。

wéi yǒu bú duàn pān dēng, cái néng lǐng lüè gāo shān de zhuàng měi.

Chỉ có không ngừng leo lên mới có thể chiêm ngưỡng vẻ đẹp hùng vĩ của núi cao.

王老师在文化课中带领大家通过视频领略了桂林山水的美景。

wáng lǎo shī zài wén huà kè zhōng dài lǐng dà jiā tōng guò shì pín lǐng lüè le guì lín shān shuǐ de měi jǐng.

Trong tiết văn hóa, thầy Vương đã hướng dẫn mọi người chiêm ngưỡng phong cảnh tuyệt đẹp của non nước Quế Lâm qua video.

Hỏi đáp về từ 领略

领略 nghĩa là gì?

领略 (lǐng lu:è) nghĩa là thưởng thức; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 领略 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 略 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.