晓得【曉得】
[xiǎo de] [晓 得]
biết
知道;了解
这件事大家都晓得,你不用再特意解释了。
zhè jiàn shì dà jiā dōu xiǎo de, nǐ bú yòng zài tè yì jiě shì le.Chuyện này ai cũng biết cả rồi, bạn không cần phải giải thích thêm nữa.
晓得 đọc là xiǎo de, nghĩa là biết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo de] [晓 得]
biết
知道;了解
这件事大家都晓得,你不用再特意解释了。
zhè jiàn shì dà jiā dōu xiǎo de, nǐ bú yòng zài tè yì jiě shì le.Chuyện này ai cũng biết cả rồi, bạn không cần phải giải thích thêm nữa.
晓得 (xiǎo de) nghĩa là biết. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 晓, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天晓得 (tiān xiǎo de) – Trời biết!.