XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晓得 đọc là xiǎo de, nghĩa là biết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

晓得【曉得】

[xiǎo de] [晓 得]

biết

知道;了解

这件事大家都晓得,你不用再特意解释了。

zhè jiàn shì dà jiā dōu xiǎo de, nǐ bú yòng zài tè yì jiě shì le.

Chuyện này ai cũng biết cả rồi, bạn không cần phải giải thích thêm nữa.

Hỏi đáp về từ 晓得

晓得 nghĩa là gì?

晓得 (xiǎo de) nghĩa là biết. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 晓得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晓, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晓得?

Thường gặp: 天晓得 (tiān xiǎo de) – Trời biết!.