XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生疏 đọc là shēng shū, nghĩa là không quen; lạ lẫm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 生疏

生疏 nghĩa là gì?

生疏 (shēng shū) nghĩa là không quen; lạ lẫm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 生疏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 疏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.