生疏
[shēng shū] [生 疏]
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục
不熟悉或不亲近
很久不弹钢琴,我的指法有些生疏了。
hěn jiǔ bù tán gāng qín, wǒ de zhǐ fǎ yǒu xiē shēng shū le.Lâu rồi không chơi đàn piano, ngón đàn của tôi có phần gượng gạo rồi.
生疏 đọc là shēng shū, nghĩa là không quen; lạ lẫm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng shū] [生 疏]
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục
不熟悉或不亲近
很久不弹钢琴,我的指法有些生疏了。
hěn jiǔ bù tán gāng qín, wǒ de zhǐ fǎ yǒu xiē shēng shū le.Lâu rồi không chơi đàn piano, ngón đàn của tôi có phần gượng gạo rồi.
生疏 (shēng shū) nghĩa là không quen; lạ lẫm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 生, 疏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.