XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

素不相识 đọc là sù bù xiāng shí, nghĩa là hoàn toàn xa lạ (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

素不相识【素不相識】

[sù bù xiāng shí] [素 BẤT 相 识]

hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)

一向不认识

虽然我们素不相识,但他仍热情地伸出援手。

suī rán wǒ men sù bù xiāng shí, dàn tā réng rè qíng dì shēn chū yuán shǒu.

Dù chúng tôi hoàn toàn xa lạ, anh ấy vẫn nhiệt tình dang tay giúp đỡ.

他们两人素不相识,却一见如故。

tā men liǎng rén sù bù xiāng shí, què yí jiàn rú gù.

Hai người họ vốn không quen biết nhau, nhưng vừa gặp đã như thân thiết từ lâu.

Hỏi đáp về từ 素不相识

素不相识 nghĩa là gì?

素不相识 (sù bù xiāng shí) nghĩa là hoàn toàn xa lạ (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 素不相识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 素, 不, 相, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.