XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一见如故 đọc là yī jiàn rú gù, nghĩa là quen thuộc từ lần đầu gặp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一见如故

[yī jiàn rú gù] [一 见 如 故]

quen thuộc từ lần đầu gặp

两人一见如故,当下结为好友。

liǎng rén yí jiàn rú gù, dāng xià jié wèi hǎo yǒu.

Hai người vừa gặp đã thân, lập tức kết làm bạn tốt.

他们两人素不相识,却一见如故。

tā men liǎng rén sù bù xiāng shí, què yí jiàn rú gù.

Hai người họ vốn không quen biết nhau, nhưng vừa gặp đã như thân thiết từ lâu.

Hỏi đáp về từ 一见如故

一见如故 nghĩa là gì?

一见如故 (yī jiàn rú gù) nghĩa là quen thuộc từ lần đầu gặp.

Cách viết 一见如故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 见, 如, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.