XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

似曾相识 đọc là sì céng xiāng shí, nghĩa là cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

似曾相识【似曾相識】

[sì céng xiāng shí] [似 曾 相 识]

cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen

好像以前见过或经历过

这首歌让我似曾相识。

zhè shǒu gē ràng wǒ sì céng xiāng shí.

Bài hát này khiến tôi cảm giác đã từng nghe.

Hỏi đáp về từ 似曾相识

似曾相识 nghĩa là gì?

似曾相识 (sì céng xiāng shí) nghĩa là cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 似曾相识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 似, 曾, 相, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.