XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共识 đọc là gòng shí, nghĩa là hiểu biết chung; đồng thuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

共识【共識】

[gòng shí] [共 识]

hiểu biết chung; đồng thuận

共同的认识和意见

经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。

jīng guò duō lún shēn rù tǎo lùn, shuāng fāng zhōng yú dá chéng le gòng shí.

Sau nhiều vòng thảo luận sâu sắc, hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.

斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。

zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.

Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

我们期望这次谈判能达成共识。

wǒ men qī wàng zhè cì tán pàn néng dá chéng gòng shí.

Chúng tôi kỳ vọng cuộc đàm phán lần này có thể đạt được đồng thuận.

太好了,很高兴我们能达成共识,期待合作!

tài hǎo le, hěn gāo xìng wǒ men néng dá chéng gòng shí, qī dài hé zuò!

Tuyệt quá, rất vui vì chúng ta có thể đạt được sự đồng thuận, mong chờ được hợp tác!

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về từ 共识

共识 nghĩa là gì?

共识 (gòng shí) nghĩa là hiểu biết chung; đồng thuận. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 共识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 共识?

Thường gặp: 九二共识 (jiǔ èr gòng shí) – Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại di….