XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不解 đọc là bù jiě, nghĩa là không hiểu; bị làm khó hiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不解

[bù jiě] [BẤT 解]

không hiểu; bị làm khó hiểu; không thể giải quyết

不理解;不明白。

令人不解的是,他为什么突然辞职了?

lìng rén bù jiě de shì, tā wèi shén me tū rán cí zhí le?

Điều khiến người ta khó hiểu là, tại sao anh ấy lại đột nhiên nghỉ việc?

大家都不解他为何做出这个决定。

dà jiā dōu bù jiě tā wèi hé zuò chū zhè ge jué dìng.

Mọi người đều không hiểu vì sao anh ấy lại đưa ra quyết định này.

他不解风情,常常惹得女友生气。

tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.

Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.

对于这个突发状况,众人均迷惑不解。

duì yú zhè ge tū fā zhuàng kuàng, zhòng rén jūn mí huò bù jiě.

Trước tình huống bất ngờ này, mọi người đều hoang mang khó hiểu.

Hỏi đáp về từ 不解

不解 nghĩa là gì?

不解 (bù jiě) nghĩa là không hiểu; bị làm khó hiểu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不解?

Thường gặp: 迷惑不解 (mí huò bù jiě) – cảm thấy bối rối; 不解风情 (bù jiě fēng qíng) – không lãng mạn; 困惑不解 (kùn huò bù jiě) – cảm thấy bối rối; 大惑不解 (dà huò bù jiě) – bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ); 百思不解 (bǎi sī bù jiě) – vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); 远水不解近渴 (yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě) – nghĩa đen: nước xa không cứu được cơn khát gần.