XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不为人知 đọc là bù wéi rén zhī, nghĩa là không được ai biết; bí mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不为人知【不為人知】

[bù wéi rén zhī] [BẤT 为 NHÂN 知]

không được ai biết; bí mật; không biết

不被其他人所知道或了解

这座古城背后有许多不为人知的历史故事。

zhè zuò gǔ chéng bèi hòu yǒu xǔ duō bù wéi rén zhī de lì shǐ gù shì.

Đằng sau thành cổ này có rất nhiều câu chuyện lịch sử không được ai biết đến.

Hỏi đáp về từ 不为人知

不为人知 nghĩa là gì?

不为人知 (bù wéi rén zhī) nghĩa là không được ai biết; bí mật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不为人知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 为, 人, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.