XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一无所知 đọc là yī wú suǒ zhī, nghĩa là không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一无所知【一無所知】

[yī wú suǒ zhī] [一 无 所 知]

không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào

什么都不知道,毫无了解。

他对这门新兴技术一无所知,急需系统培训。

tā duì zhè mén xīn xīng jì shù yì wú suǒ zhī, jí xū xì tǒng péi xùn.

Anh ấy hoàn toàn không biết gì về công nghệ mới nổi này, rất cần đào tạo bài bản.

真的吗?可我对赛事运营和俱乐部管理一无所知。

zhēn de ma? kě wǒ duì sài shì yùn yíng hé jù lè bù guǎn lǐ yì wú suǒ zhī.

Thật vậy sao thầy? Nhưng em hoàn toàn mù tịt về vận hành giải đấu và quản lý câu lạc bộ.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

他对这件事情一无所知。

tā duì zhè jiàn shì qíng yì wú suǒ zhī.

Anh ấy hoàn toàn không biết gì về chuyện này.

Hỏi đáp về từ 一无所知

一无所知 nghĩa là gì?

一无所知 (yī wú suǒ zhī) nghĩa là không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一无所知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 无, 所, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.