无知【無知】
[wú zhī] [无 知]
ngu dốt; sự ngu dốt
缺乏知识,不懂道理
傲慢往往源于对客观事实的无知与偏见。
ào màn wǎng wǎng yuán yú duì kè guān shì shí de wú zhī yǔ piān jiàn.Sự kiêu ngạo thường bắt nguồn từ sự ngu muội và định kiến đối với sự thật khách quan.
无知 đọc là wú zhī, nghĩa là ngu dốt; sự ngu dốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú zhī] [无 知]
ngu dốt; sự ngu dốt
缺乏知识,不懂道理
傲慢往往源于对客观事实的无知与偏见。
ào màn wǎng wǎng yuán yú duì kè guān shì shí de wú zhī yǔ piān jiàn.Sự kiêu ngạo thường bắt nguồn từ sự ngu muội và định kiến đối với sự thật khách quan.
无知 (wú zhī) nghĩa là ngu dốt; sự ngu dốt. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 无, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 无知觉 (wú zhī jué) – bất tỉnh; 年少无知 (nián shào wú zhī) – trẻ và thiếu kinh nghiệm; 愚昧无知 (yú mèi wú zhī) – ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ); 蒙昧无知 (méng mèi wú zhī) – mù mịt (thành ngữ).