XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无知 đọc là wú zhī, nghĩa là ngu dốt; sự ngu dốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 无知

无知 nghĩa là gì?

无知 (wú zhī) nghĩa là ngu dốt; sự ngu dốt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无知?

Thường gặp: 无知觉 (wú zhī jué) – bất tỉnh; 年少无知 (nián shào wú zhī) – trẻ và thiếu kinh nghiệm; 愚昧无知 (yú mèi wú zhī) – ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ); 蒙昧无知 (méng mèi wú zhī) – mù mịt (thành ngữ).