大惑不解
[dà huò bù jiě] [ĐẠI 惑 BẤT 解]
bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
大惑不解 đọc là dà huò bù jiě, nghĩa là bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà huò bù jiě] [ĐẠI 惑 BẤT 解]
bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
大惑不解 (dà huò bù jiě) nghĩa là bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 大, 惑, 不, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.