XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远水不解近渴 đọc là yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě, nghĩa là nghĩa đen: nước xa không cứu được cơn khát gần; nghĩa bóng: nhu cầu cấp bách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

远水不解近渴

[yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě] [远 THỦY BẤT 解 近 渴]

nghĩa đen: nước xa không cứu được cơn khát gần; nghĩa bóng: nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Hỏi đáp về từ 远水不解近渴

远水不解近渴 nghĩa là gì?

远水不解近渴 (yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě) nghĩa là nghĩa đen: nước xa không cứu được cơn khát gần; nghĩa bóng: nhu cầu cấp bách.

Cách viết 远水不解近渴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 水, 不, 解, 近, 渴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.