XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渴 đọc là kě, nghĩa là khát. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

渴

[kě]

khát

口干,想喝水

我很渴,想喝水。

wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.

Tôi rất khát, muốn uống nước.

谢谢老师,我现在口很渴。

xiè xiè lǎo shī, wǒ xiàn zài kǒu hěn kě.

Cảm ơn thầy, bây giờ em rất khát nước.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

每个人都渴望拥有美好的生活。

měi gè rén dōu kě wàng yōng yǒu měi hǎo de shēng huó.

Mọi người đều khao khát có một cuộc sống tốt đẹp.

嗯,我有点儿渴,再来一碗酸辣汤。

èn, wǒ yǒu diǎn r kě, zài lái yì wǎn suān là tāng.

Ừm, tôi hơi khát, cho thêm một bát canh chua cay.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về chữ 渴

渴 nghĩa là gì?

渴 (kě) nghĩa là khát. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 渴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 渴 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 渴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 渴望 (kě wàng) – khao khát; 口渴 (kǒu kě) – khát; 干渴 (gān kě) – khô khát; 消渴 (xiāo kě) – tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, tron…; 渴慕 (kě mù) – khao khát; 渴求 (kě qiú) – mong mỏi.