XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干渴 đọc là gān kě, nghĩa là khô khát; khô miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 干渴

干渴 nghĩa là gì?

干渴 (gān kě) nghĩa là khô khát; khô miệng.

Cách viết 干渴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 渴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.