XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饱 đọc là bǎo, nghĩa là ăn no; hài lòng. Thuộc bộ Thực 食. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

饱【飽】

[bǎo]

ăn no; hài lòng

我吃饱了。

wǒ chī bǎo le.

Tôi ăn no rồi.

即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。

jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.

Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

晚上吃得太饱会影响胃部消化。

wǎn shàng chī de tài bǎo huì yǐng xiǎng wèi bù xiāo huà.

Buổi tối ăn quá no sẽ ảnh hưởng đến sự tiêu hóa của dạ dày.

嗯,国内市场趋于饱和,确实该拓展新版图了。你想先从哪个区域入手?

èn, guó nèi shì chǎng qū yú bǎo hé, què shí gāi tuò zhǎn xīn bǎn tú le. nǐ xiǎng xiān cóng nǎ gè qū yù rù shǒu?

Ừ, thị trường trong nước đang có xu hướng bão hòa, đúng là nên mở rộng bản đồ mới rồi. Cậu muốn bắt tay vào từ khu vực nào trước?

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

Hỏi đáp về chữ 饱

饱 nghĩa là gì?

饱 (bǎo) nghĩa là ăn no; hài lòng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 饱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饱 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 饱经沧桑 (bǎo jīng cāng sāng) – trải qua nhiều biến cố; 饱和 (bǎo hé) – bão hòa; 饱满 (bǎo mǎn) – đầy đặn; 中饱 (zhōng bǎo) – tham ô; 吃饱 (chī bǎo) – ăn no; 填饱 (tián bǎo) – cho ăn no.