XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饿 đọc là è, nghĩa là đói; làm cho đói. Thuộc bộ Thực 食. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

饿【餓】

[è]

đói; làm cho đói

肚子空了想吃东西;使挨饿

我不饿。

wǒ bú è.

Tôi không đói.

好啊,可是我现在饿得没力气。

hǎo a, kě shì wǒ xiàn zài è de méi lì qi.

Được thôi, nhưng bây giờ mình đói đến mức không còn sức.

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

他宁肯挨饿,也不向别人求助。

tā nìng kěn āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.

Anh ấy thà chịu đói chứ không chịu nhờ người khác giúp.

嗯,我也很饿。我们去吃吧。

èn, wǒ yě hěn è. wǒ men qù chī ba.

Ừ, mình cũng rất đói. Chúng mình đi ăn đi.

Trong bài: Hẹn nhau đi ăn · 了

Hỏi đáp về chữ 饿

饿 nghĩa là gì?

饿 (è) nghĩa là đói; làm cho đói. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 饿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饿 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 饥饿 (jī è) – đói; 忍饥挨饿 (rěn jī ái è) – chịu đói; 挨饿 (ái è) – bị đói; 穷饿 (qióng è) – kiệt sức và đói khát; 解饿 (jiě è) – làm giảm cơn đói; 饿死 (è sǐ) – chết đói.