XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饥饿 đọc là jī è, nghĩa là đói; sự đói kém. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

饥饿【飢餓】

[jī è] [饥 饿]

đói; sự đói kém; nạn đói

肚子空、想进食的感觉或状态。

长期饥饿会对儿童的身体和智力发育造成严重影响。

cháng qī jī è huì duì ér tóng de shēn tǐ hé zhì lì fā yù zào chéng yán zhòng yǐng xiǎng.

Đói kém kéo dài sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự phát triển thể chất và trí tuệ của trẻ em.

为了庆祝,我们去吃顿大餐吧!我现在极其饥饿。

wèi le qìng zhù, wǒ men qù chī dùn dà cān ba! wǒ xiàn zài jí qí jī è.

Để ăn mừng, chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi! Bây giờ mình cực kỳ đói.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

Hỏi đáp về từ 饥饿

饥饿 nghĩa là gì?

饥饿 (jī è) nghĩa là đói; sự đói kém. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 饥饿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饥, 饿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.