忍饥挨饿【忍饑挨餓】
[rěn jī ái è] [忍 饥 挨 饿]
chịu đói; nhịn đói
忍受饥饿的折磨。
他在旅行时忍饥挨饿,只为赶上火车。
tā zài lǚ xíng shí rěn jī āi è, zhǐ wèi gǎn shàng huǒ chē.Anh ấy trong chuyến du lịch phải chịu đói khát, chỉ để bắt kịp tàu.
忍饥挨饿 đọc là rěn jī ái è, nghĩa là chịu đói; nhịn đói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rěn jī ái è] [忍 饥 挨 饿]
chịu đói; nhịn đói
忍受饥饿的折磨。
他在旅行时忍饥挨饿,只为赶上火车。
tā zài lǚ xíng shí rěn jī āi è, zhǐ wèi gǎn shàng huǒ chē.Anh ấy trong chuyến du lịch phải chịu đói khát, chỉ để bắt kịp tàu.
忍饥挨饿 (rěn jī ái è) nghĩa là chịu đói; nhịn đói. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 忍, 饥, 挨, 饿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.