XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忍心 đọc là rěn xīn, nghĩa là nỡ lòng; đành lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

忍心

[rěn xīn] [忍 心]

nỡ lòng; đành lòng

硬着心肠;残忍狠心

他不忍心把这件旧衣服扔掉。

tā bù rěn xīn bǎ zhè jiàn jiù yī fu rēng diào.

Anh ấy không nỡ vứt chiếc áo cũ này.

看到小猫受冻,他不忍心走开。

kàn dào xiǎo māo shòu dòng, tā bù rěn xīn zǒu kāi.

Nhìn chú mèo con chịu lạnh, anh không nỡ rời đi.

母亲怎能忍心抛下生病的孩子?

mǔ qīn zěn néng rěn xīn pāo xià shēng bìng de hái zi?

Làm sao người mẹ có thể đành lòng bỏ mặc đứa con đang ốm?

Hỏi đáp về từ 忍心

忍心 nghĩa là gì?

忍心 (rěn xīn) nghĩa là nỡ lòng; đành lòng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 忍心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忍, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忍心?

Thường gặp: 不忍心 (bù rěn xīn) – không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng).