XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不忍心 đọc là bù rěn xīn, nghĩa là không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不忍心

[bù rěn xīn] [BẤT 忍 心]

không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng)

看到小猫受冻,他不忍心走开。

kàn dào xiǎo māo shòu dòng, tā bù rěn xīn zǒu kāi.

Nhìn chú mèo con chịu lạnh, anh không nỡ rời đi.

他不忍心把这件旧衣服扔掉。

tā bù rěn xīn bǎ zhè jiàn jiù yī fu rēng diào.

Anh ấy không nỡ vứt chiếc áo cũ này.

我不忍心告诉他真相,怕他受伤。

wǒ bù rěn xīn gào sù tā zhēn xiàng, pà tā shòu shāng.

Tôi không nỡ nói sự thật cho anh ấy, sợ anh ấy bị tổn thương.

Hỏi đáp về từ 不忍心

不忍心 nghĩa là gì?

不忍心 (bù rěn xīn) nghĩa là không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng).

Cách viết 不忍心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 忍, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.