XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忍受 đọc là rěn shòu, nghĩa là chịu đựng; nhẫn nhịn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

忍受

[rěn shòu] [忍 受]

chịu đựng; nhẫn nhịn

勉强承受痛苦、困难或不幸。

我无法忍受办公室里这么吵闹的环境。

wǒ wú fǎ rěn shòu bàn gōng shì lǐ zhè me chǎo nào de huán jìng.

Tôi không thể chịu đựng môi trường ồn ào thế này trong văn phòng.

对,热情是火花,能走多远,全在于你能不能忍受长期的枯燥。

duì, rè qíng shì huǒ huā, néng zǒu duō yuǎn, quán zài yú nǐ néng bu néng rěn shòu cháng qī de kū zào.

Đúng, nhiệt huyết là tia lửa, đi được bao xa, hoàn toàn nằm ở việc em có thể chịu đựng sự buồn tẻ dài hạn hay không.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

他们长期忍受着严重的迫害。

tā men cháng qī rěn shòu zhe yán zhòng de pò hài.

Họ đã chịu đựng sự bức hại nghiêm trọng trong thời gian dài.

Hỏi đáp về từ 忍受

忍受 nghĩa là gì?

忍受 (rěn shòu) nghĩa là chịu đựng; nhẫn nhịn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 忍受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忍, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忍受?

Thường gặp: 不堪忍受 (bù kān rěn shòu) – không thể chịu đựng nổi; 无法忍受 (wú fǎ rěn shòu) – không thể chịu đựng được; 难以忍受 (nán yǐ rěn shòu) – khó chịu đựng.