XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难以忍受 đọc là nán yǐ rěn shòu, nghĩa là khó chịu đựng; không thể chịu nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

难以忍受

[nán yǐ rěn shòu] [难 以 忍 受]

khó chịu đựng; không thể chịu nổi

那位经理态度盛气凌人,让员工难以忍受。

nà wèi jīng lǐ tài dù shèng qì líng rén, ràng yuán gōng nán yǐ rěn shòu.

Thái độ hách dịch của vị giám đốc khiến nhân viên khó lòng chịu nổi.

Hỏi đáp về từ 难以忍受

难以忍受 nghĩa là gì?

难以忍受 (nán yǐ rěn shòu) nghĩa là khó chịu đựng; không thể chịu nổi.

Cách viết 难以忍受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 以, 忍, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.