难当 đọc là nán dāng, nghĩa là khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 难当
难当 nghĩa là gì?
难当 (nán dāng) nghĩa là khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.).
Cách viết 难当 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 难, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 难当?
Thường gặp: 羞愧难当 (xiū kuì nán dāng) – cảm thấy xấu hổ (thành ngữ).