XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忍耐 đọc là rěn nài, nghĩa là chịu đựng; nhẫn nhịn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

忍耐

[rěn nài] [忍 耐]

chịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn

把痛苦或困难硬压在心头,不爆发。

面对长时间的排队,他只能忍耐。

miàn duì cháng shí jiān de pái duì, tā zhǐ néng rěn nài.

Đối mặt với hàng dài, anh chỉ có thể chịu đựng.

sự nhẫn nại; sức chịu đựng

忍受痛苦或困难的限度与能力。

他的无理取闹彻底挑战了我的忍耐。

tā de wú lǐ qǔ nào chè dǐ tiǎo zhàn le wǒ de rěn nài.

Sự gây sự vô lý của anh ta đã hoàn toàn thách thức sự nhẫn nại của tôi.

Hỏi đáp về từ 忍耐

忍耐 nghĩa là gì?

忍耐 (rěn nài) nghĩa là chịu đựng; nhẫn nhịn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 忍耐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忍, 耐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忍耐?

Thường gặp: 忍耐力 (rěn nài lì) – sự kiên nhẫn.